Máy hàn que Jasic Ares 400

– Là loại máy hàn que sở hữu công suất lớn có thể hàn que 5.0mm, hiệu suất 60% đáp ứng nhiều loại hình công việc từ đơn giản đến chuyên nghiệp. Tiết kiệm đến 40% điện năng so với máy hàn biến áp truyền thống

– Giá chỉ bằng 70% so với máy hàn cơ ruột dây đồng 100% công suất tương đương nhưng có thể chuyên phục vụ công trình kết cấu thép lớn dùng được que chịu lực 4.0mm

– Hàn que 2.0-5.0mm, hàn que 5.0mm liên tục hiệu suất 60%.

– Tính năng “Hot Start” dành cho các loại que hàn khó mồi (que ẩm, que 7016…).

– Chất lượng hàn tuyệt vời, đạt tính động hồ quang tối ưu. Chất lượng mối hàn tương đương với các máy hàn hàng đầu xuất xứ từ Châu Âu.

– Thích hợp cho tất cả các điện cực axit, cơ bản, không gỉ, hydro thấp.

– Làm việc bền bỉ tại môi trường khắc nghiệt, mưa ẩm.

– Đặc biệt máy còn trang bị chế độ ngắt tự động khi quá dòng, quá nhiệt khả nặng chống giật mang lại sự yên tâm khi phải làm việc trong môi trường có độ ẩm cao

Mô tả chi tiết: 

Nhiều tính năng hiện đại:

Được sản xuất theo công nghệ Inverter mang đến cho máy khả năng tiết kiệm điện so với các loại máy hàn thông thường, chế độ chống giật dành cho công việc ở những môi trường có độ ẩm cao, chế độ tự ngắt khi quá dòng, quá nhiệt và nhiều tính năng khác…

Thiết kế nhỏ gọn, khoa học:

Máy công suất lớn nhưng được sở hữu thiết kế nhỏ, gọn thuận tiện để di chuyển. Vị trí đặt các nút điều khiển phía trước máy với kích cỡ lớn và các khớp điều chỉnh chắc chắn. Toàn bộ thân máy được tính toán và sản xuất khoa học

Độ bền cao, an toàn khi sử dụng:

Máy hàn que Jasic Ares 400 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, chất liệu cao cấp cho khả năng cách điện cách nhiệt tốt, không cong vênh hay hư hỏng khi bị va đập, cho độ bền sử dụng lâu dài theo thời gian.

Ứng dụng của máy:

Máy hàn que Jasic Ares 400 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất và gia công cơ khí như: Đóng tàu, kết cấu thép, hàn bồn bể, nồi hơi áp lực, ngành dầu khí, công trình xây dựng cầu đường hàn ngoài trời…

Thông số kỹ thuật

ModelARES 400
 Điện áp vào định mức (V) AC380V±15% 50 HZ
 Công suất định mức (KVA) 16
 Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) 30 – 380
 Điện áp không tải 67V (V) 85
 Chu kỳ tải Imax (40°C) (%) 40
 Hiệu suất (%) 85
 Hệ số công suất (cosφ) 0.93
 Cấp bảo vệ (IP) 21
 Cấp cách điện F
 Kích thước (có tay cầm) (mm) 618 x 330 x 441
 Đường kính que hàn (mm) 1.6~5.0
 Trọng lượng (kg) 19

Đánh Giá Của Bạn

Đánh giá*

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*