Máy hàn que Jasic Ares 200

– Máy hàn que Ares 200 có thiết kế màu cam nổi bật, cấu tạo chắc chắn với nhiều tấm bảo vệ phía trên và dưới đế máy, giúp bảo vệ máy không bị bóp méo khi va chạm. Bo mạch bên trong được bảo vệ bởi một lớp nhôm vừa có tác dụng chống bụi và chống nước vừa làm mát, giúp máy hàn sử dụng bền hơn.

– Sử dụng công nghệ biến tần IGBT giúp máy có hiệu suất và độ bền cao sau thời gian sử dụng kéo dài.- Hàn que 2.0 – 5.0mm, hàn que 3.2mm liên tục hiệu suất 85%, hàn que 4.0mm liên tục hiệu suất 60%.
– Dòng ra được tối ưu hóa giúp máy dễ hàn, hồ quang ổn định, ít bắn tóe cho hình dáng mối hàn đẹp.

Mô tả chi tiết: 

– Có núm vặn điều chỉnh dòng hàn từ 10 tới 200A, tương ứng với đường kính que hàn 1.5 – 5.0mm.
– Sử dụng cấp bảo vệ IP225, cao hơn so với các dòng máy trên thị trường, giúp máy  làm việc được trong điều kiện thời tiết mưa nhỏ và chịu được các va đập.
– Có độ ồn thấp khi sử dụng, công suất cao 9,4KVA giúp hàn được que hàn 4 ly liên tục. Dòng ra được tối ưu hóa giúp máy dễ hàn, hồ quang ổn định, ít bắn tóe cho mối hàn đẹp và hạn chế ảnh hưởng tia hàn đến người sử dụng.
– Máy thích nghi tốt khi nguồn là máy phát điện hoặc những nơi có nguồn điện yếu, không ổn định, giảm rủi ro cháy nổ do nguồn điện.

Ứng dụng của máy:

– Thường hàn thép cacbon, thép hợp kim cao và thấp, thép không gỉ, gang xám và gang dẻo. Ít phổ biến hàn kim loại màu như: Niken, đồng và hợp kim của chúng.
– Được ứng dụng nhiều trong các công việc như hàn cửa sắt, bàn ghế, lan can hoặc gia công cơ khí.
– Sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu thép, công nghiệp chế tạo. Thích hợp đặt tại xưởng và đi công trình cơ khí dân dụng. Máy có cấu tạo đảm bảo cho việc sử dụng trong điều kiện công trường.

Thông số kỹ thuật

ModelARES 200
Điện áp vào định mức (V)AC220V±15%, 50Hz
Công suất định mức (KVA)9.4
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A)10~200
Điện áp không tải (V)67
Chu kỳ tải IMAX (40°) (%)35
Hiệu suất (%)85
Hệ số công suất (cosφ)0.7
Cấp bảo vệ (IP)21
Cấp cách điệnF
 Kích thước (có tay cầm) (mm)351 x 130 x 206
Đường kính que hàn (mm)2.0~5.0
Trọng lượng (kg)5.2

 

Đánh Giá Của Bạn

Đánh giá*

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*